Phrae (thị xã)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Phrae
เมืองแพร่
Số liệu thống kê
Tỉnh: Phrae
Văn phòng huyện: 18°8′44″B 100°8′29″Đ / 18,14556°B 100,14139°Đ / 18.14556; 100.14139
Diện tích: 756,1 km²
Dân số: 123.811 (2005)
Mật độ dân số: 163,7 người/km²
Mã địa lý: 5401
Mã bưu chính: 54000
Bản đồ
Bản đồ Phrae, Thái Lan với Mueang Phrae

Thị xã Phrae (อำเภอเมืองแพร - amphoe mueang Phrae) là tỉnh lỵ của tỉnh miền Bắc Thái LanPhrae. Kinh tế của thị xã Phrae chủ yếu là làm nông nghiệp, nhất là lúa nước. Thị xã rộng 756,1 km² và có 123.811 dân (năm 2005).

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía tây nam theo chiều kim đồng hồ) là Sung Men, Long, Nong Muang Khai, Rong Kwang của tỉnh Phrae, Na Muen của tỉnh NanTha Pla của Uttaradit.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 20 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 157 làng (muban).

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nai Wiang ในเวียง - 17.971
2. Na Chak นาจักร 8 6.381
3. Nam Cham น้ำชำ 4 1.769
4. Pa Daeng ป่าแดง 10 5.147
5. Thung Hong ทุ่งโฮ้ง 7 6.397
6. Mueang Mo เหมืองหม้อ 12 9.301
7. Wang Thong วังธง 5 2.683
8. Mae Lai แม่หล่าย 6 4.662
9. Huai Ma ห้วยม้า 14 6.964
10. Pa Maet ป่าแมต 14 12.181
11. Ban Thin บ้านถิ่น 8 6.910
12. Suan Khuean สวนเขื่อน 10 5.635
13. Wang Hong วังหงส์ 7 3.531
14. Mae Kham Mi แม่คำมี 11 7.815
15. Thung Kwao ทุ่งกวาว 6 6.157
16. Tha Kham ท่าข้าม 5 2.522
17. Mae Yom แม่ยม 4 2.028
18. Cho Hae ช่อแฮ 10 7.281
19. Rong Fong ร่องฟอง 4 3.703
20. Kanchana กาญจนา 9 4.773