Phymorhynchus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phymorhynchus
Phymorhynchus castaneus shell.png
vỏ ốc Phymorhynchus castaneus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Phymorhynchus
W. H. Dall, 1908[1]

Phymorhynchus là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Phymorhynchus gồm có:

  • New species được mô tả under name "Phymorhynchus cingulata Warén & Bouchet, 2009" from methane seeps in deep water off sông Congo năm 2009[20] là một secondary homonym. It will be newly described under different name trong future.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Dall W. H. (1908). "Reports on the Dredging Operations off the West Coast of Central America to the Galapagos to the West Coast of Mexico, and in the Gulf of California, in charge of Alexander Agassiz, carried on by the U. S. Fish Commission Steamer "Albatross", during 1891, Lieut. Commander Z. R. Tanner, U. S. N., Commanding, XXXVII and Reports on the Scientific Results of the Expedition to the Eastern Tropical Pacific, in charge of Alexander Agassiz, by the U. S. Fish Commission Steamer "Albatross," from October, 1904, to March, 1905, Lieut. Commander L. M. Garrett, U. S. N., Commanding. XIV. The Mollusca and the Brachiopoda". Bulletin of the Museum of Comparative Zoology at Harvard College 43(6): 205-487 + plates. page 258.
  2. ^ Phymorhynchus Dall, 1908. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  3. ^ Phymorhynchus alberti (Dautzenberg & Fischer, 1906). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  4. ^ Phymorhynchus buccinoides Okutani, Fujikura & Sasaki, 1993. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  5. ^ Phymorhynchus carinatus Waren & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  6. ^ Phymorhynchus castaneus (Dall, 1896). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  7. ^ Phymorhynchus chevreuxi (Dautzenberg & Fischer, 1897). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  8. ^ Bouchet, P. (2010). Phymorhynchus cingulatus (Dall, 1890). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy nhập through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=434618 on 2011-01-22
  9. ^ Phymorhynchus clarinda (Dall, 1908). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  10. ^ Phymorhynchus coseli Warén & Bouchet, 2009. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  11. ^ Phymorhynchus hyfifluxi Beck, L., 1996. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  12. ^ Phymorhynchus major Waren & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  13. ^ Phymorhynchus moskalevi Sysoev & Kantor, 1995. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  14. ^ Phymorhynchus ovatus Warén & Bouchet, 2001. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  15. ^ Phymorhynchus speciosus Olsson, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  16. ^ Phymorhynchus starmeri Okutani & Ohta, 1993. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  17. ^ Phymorhynchus sulciferus (Bush, 1893). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  18. ^ Phymorhynchus turris Okutani & Iwasaki, 2003. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  19. ^ Phymorhynchus wareni Sysoev & Kantor, 1995. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  20. ^ Warén A. & Bouchet P. (2009). "New gastropods from deep-sea hydrocarbon seeps off West Africa". Deep Sea Research Part II: Topical Studies in Oceanography 56(23): 2326-2349. doi:10.1016/j.dsr2.2009.04.013

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]