Polypodium piligerum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Polypodium piligerum | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| Ngành (divisio) | Pteridophyta |
| Lớp (class) | Pteridopsida |
| Bộ (ordo) | Polypodiales |
| Họ (familia) | Polypodiaceae |
| Chi (genus) | Polypodium |
| Loài (species) | P. piligerum |
| Danh pháp hai phần | |
| Polypodium piligerum Hook. |
|
Polypodium piligerum là một loài dương xỉ thuộc họ Polypodiaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn[sửa]
- Navarrete, H. & Pitman, N. 2003. Polypodium piligerum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.