Prättigau/Davos
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Prättigau/Davos Bezirk Prättigau/Davos |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Bang | Bản mẫu:Country data Graubünden |
| Capital | Davos |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Số đô thị | 15 |
Prättigau/Davos là một huyện hành chính ở bang Graubünden, Thụy Sĩ. Huyện cí diện tích of 823,95 km² và dân số of 25.728 người (tháng 12 năm 2004).
Huyện có 7 phó huyện và 16 đô thị:
| phó huyện Davos | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Davos | 10,941 | 254.48 | ||
| phó huyện Jenaz | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Fideris | 599 | 25.32 | ||
| Furna | 226 | 33.25 | ||
| Jenaz | 1,158 | 25.95 | ||
| phó huyện Klosters | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Klosters-Serneus | 3,935 | 193.16 | ||
| phó huyện Küblis | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Conters im Prättigau | 217 | 18.40 | ||
| Küblis | 835 | 8.13 | ||
| Saas im Prättigau | 769 | 26.74 | ||
| phó huyện Luzein | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Luzein | 1.152 | 31,63 | ||
| St. Antönien | 226 | 42,60 | ||
| St. Antönien Ascharina | 117 | 9,62 | ||
| phó huyện Schiers | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Grüsch | 1.251 | 10,01 | ||
| Schiers | 2.408 | 61,75 | ||
| phó huyện Seewis | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đô thị | Dân số (31 tháng 12 năm 2004) | Diện tích (km²) | ||
| Fanas | 383 | 21,83 | ||
| Seewis im Prättigau | 1.379 | 49,64 | ||
| Valzeina | 132 | 11,44 | ||
Phó huyện Davos, Jenaz, Klosters, Küblis và Luzein cho đến năm 1986 đã thuộc huyện bị giải thể Oberlandquart; các phó huyện Schiers và Seewis đã thuộc huyện bị giải thể Unterlandquart.