Praepapilio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Praepapilio
Thời điểm hóa thạch: Eocene
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Papilionidae
Phân họ (subfamilia) Praepapilioninae
Chi (genus) Praepapilio
Durden & Rose, 1978
Các loài
Xem trong bài.

Praepapilio là một chi đã tuyệt chủng bướm đuôi én từ giữa Eocene thu thập được ở các khoáng vật ở Colorado, Hoa Kỳ. Rất ít hóa thạch loài này được tìm thấy và nay được xem là đại diện hóa thạch của phân họ Praepapilioninae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Collins, N. Mark; Collins, Michael G. (1985). Threatened Swallowtails of the World:the IUCN red data book. IUCN Protected Area Programme Series. Gland, Switzerland và Cambridge, U.K.: IUCN. tr. 401 & 8 plates. ISBN 9782880326036. Truy cập 22 tháng 10 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]