Prays oleae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Prays oleae
Prays oleae 3.jpg
Larvae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Yponomeutidae
Chi (genus) Prays
Loài (species) P. oleae
Danh pháp hai phần
Prays oleae
(Bernard, 1788)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Prays oleella (Fabricius, 1794)
  • Prays adspersella Herrich-Schäffer, 1855

Prays oleae (tên tiếng Anh: Bướm đêm olive) là một loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Nó được tìm thấy ở Nam Âu (Địa Trung Hải Region) và Bắc Phi.

Lá cuốn bởi ấu trùng Prays oleae

Sải cánh dài 11–15 mm.

The larvae are a pest on Olea europaea. Các loại cây thực phẩm được ghi nhận khác gồm có Phillyrea, JasmineLigustrum. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Prays oleae tại Wikimedia Commons