Quân sự

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Quân sự theo khái niệm rộng: là lĩnh vực hoạt động đặc biệt của xã hội liên quan đến đấu tranh vũ trang, chiến tranhquân đội hay các lực lượng vũ trang.

Quân sự theo nghĩa hẹp: là một trong những hoạt động cơ bản trong quân đội, cùng với các hoạt động khác như chính trị, hậu cần, kỹ thuật... tạo nên sức mạnh chiến đấu của quân đội.

[sửa] Các thuật ngữ liên quan đến quân sự

Lính Liên Xô đứng gác bức tường Berlin năm 1990

[sửa] Xem thêm


Công cụ cá nhân
Không gian tên
Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác