Quận Newberry, Nam Carolina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Newberry, South Carolina
Bản đồ
Map of South Carolina highlighting Newberry County
Vị trí trong tiểu bang South Carolina
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang South Carolina
Vị trí của tiểu bang South Carolina trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1785
Quận lỵ Newberry
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

647 mi² (1.676 km²)
631 mi² (1.634 km²)
17 mi² (44 km²), 2,55%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

36.108
57/mi² (22/km²)
Website: www.newberrycounty.org

Quận Newberry là một quận trong tiểu bang Nam Carolina. Theo điều tra dân số năm 2000, quận có dân số 36.108 người, năm 2005, ước tính dân số quận là 37.250 người,[1] Quận lỵ đóng ở Newberry.6

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 647 dặm Anh vuông (1.676 km²), trong đó, 631 dặm Anh vuông (1.634 km²) là diện tích đất và 17 dặm Anh vuông (43 km²) trong tổng diện tích (2,55%) là diện tích mặt nước.

Các quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Các khu bảo tồn quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 36.108 người, 14.026 hộ, và 9.804 gia đình sinh sống trong quận này. Mật độ dân số là 57 người trên mỗi dặm Anh vuông (22/km²). Đã có 16.805 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 27 trên mỗi dặm Anh vuông (10/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 64,02% người da trắng, 33,12% người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, 0,28% người thổ dân châu Mỹ, 0,29% người gốc châu Á, 0,09% người các đảo Thái Bình Dương, 1,30% từ các chủng tộc khác, và 0,90% từ hai hay nhiều chủng tộc. 4,25% dân số là người Hispanic hoặc người Latin thuộc bất cứ chủng tộc nào.

Có 14,026 hộ trong đó có 30,40% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 49,20% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 16,10% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 30,10% là không gia đình. 26,50% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 12,00% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2,50 còn quy mô trung bình của gia đình là 2,99,

Cơ cấu độ tuổi dân cư quận này như sau 24,10% dưới độ tuổi 18, 9,80% từ 18 đến 24, 27,60% từ 25 đến 44, 23,70% từ 45 đến 64, và 14,70% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 37 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 93,20 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 89,80 nam giới.

Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $32.867, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $40.580, Nam giới có thu nhập bình quân $29.871 so với mức thu nhập $21.274 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $16.045, Khoảng 13,60% gia đình và 17,00% dân số sống dưới ngưỡng nghèo, bao gồm 23,80% những người có độ tuổi 18 và 16,00% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.

Thị trấn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.census.gov/popest/counties/tables/CO-EST2005-01-45,xls


Biểu đồ gió Quận Union Biểu đồ gió
B Quận Fairfield
T    Quận Newberry, South Carolina    Đ
N
Quận Greenwood Quận Saluda Quận LexingtonQuận Richland
Enclave: {{{enclave}}}

Bản mẫu:Newberry, South Carolina Bản mẫu:South Carolina

Tọa độ: 34°17′B 81°36′T / 34,29°B 81,6°T / 34.29; -81.60