Quận Norton, Kansas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Norton, Kansas | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Kansas |
|
Vị trí của tiểu bang Kansas trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 26 tháng 2 năm 1867 |
|---|---|
| Quận lỵ | Norton |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
881 mi² (2.283 km²) 878 mi² (2.274 km²) 4 mi² (9 km²), 0.40% |
| Dân sốƯớc tính - (2005) - Mật độ |
5.664 6,5/dặm vuông (2,5/km²) |
| Múi giờ | Miền Trung: UTC-6/-5 |
| Norton County Courthouse | |
Quận Norton là một quận thuộc tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 5953 người. Quận lỵ và là đô thị lớn nhất quận là Norton.
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Quận giáp ranh [sửa]
- Quận Furnas, Nebraska (bắc)
- Quận Harlan, Nebraska (đông bắc)
- Quận Phillips (đông)
- Quận Graham (nam)
- Quận Sheridan (tây nam)
- Quận Decatur (tây)
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1900 | 11.325 |
|
|
| 1910 | 11.614 | 2.6% | |
| 1920 | 11.423 | -1.6% | |
| 1930 | 11.701 | 2.4% | |
| 1940 | 9.831 | -16.0% | |
| 1950 | 8.808 | -10.4% | |
| 1960 | 8.035 | -8.8% | |
| 1970 | 7.279 | -9.4% | |
| 1980 | 6.689 | -8.1% | |
| 1990 | 5.947 | -11.1% | |
| 2000 | 5.953 | 0.1% | |