Quận Tunica, Mississippi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Tunica, Mississippi
Bản đồ
Map of Mississippi highlighting Tunica County
Vị trí trong tiểu bang Mississippi
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Mississippi
Vị trí của tiểu bang Mississippi trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1836
Quận lỵ Tunica
TP lớn nhất Tunica
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

481 mi² (1.246 km²)
455 mi² (1.178 km²)
26 mi² (67 km²), 5.40%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

9.227
21/mi² (8/km²)
Website: www.tunicacounty.com

Quận Tunica là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo Tunica . Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 9227 người. Quận lỵ đóng ở Tunica6.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1245 km2, trong đó có 67 km2 là diện tích mặt nước.

Các xa lộ chính[sửa | sửa mã nguồn]

Quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]


Biểu đồ gió Quận Crittenden, Arkansas Quận DeSoto Biểu đồ gió
Quận Lee, Arkansas B Quận Tate
T    Quận Tunica, Mississippi    Đ
N
Quận CoahomaQuận Phillips, Arkansas Quận Quitman Quận Panola
Enclave: {{{enclave}}}

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Thống kê Số dân  %±
1840 821
1850 1.314 60.0%
1860 4.366 232.3%
1870 5.358 22.7%
1880 8.461 57.9%
1890 12.158 43.7%
1900 16.479 35.5%
1910 18.646 13.2%
1920 20.386 9.3%
1930 21.233 4.2%
1940 22.610 6.5%
1950 21.664 -4.2%
1960 16.826 -22.3%
1970 11.854 -29.5%
1980 9.652 -18.6%
1990 8.164 -15.4%
2000 9.227 13.0%
Est. 2009 10.436 13.1%
MS Counties 1900-1990

Theo điều tra dân số 2 năm 2000, quận đã có dân số 9.227 người, 3.258 hộ gia đình, và 2.192 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 20 người trên một dặm vuông (8/km ²). Có 3.705 đơn vị nhà ở mật độ trung bình của 8 trên một dặm vuông (3/km ²). Cơ cấu chủng tộc của quận gồm 27,54% người da trắng, 70,15% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,11% người Mỹ bản xứ, 0,42% Châu Á, Thái Bình Dương 0,07%, 0,96% từ các chủng tộc khác, và 0,75% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 2,53% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.

Có 3.258 hộ, trong đó 33,30% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 33,90% là đôi vợ chồng sống với nhau, 26,90% có nữ hộ và không có chồng, và 32,70% là các gia đình không. 26,90% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 9,90% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người. Cỡ hộ trung bình là 2,80 và cỡ gia đình trung bình là 3,44.

Trong quận, độ tuổi dân số được trải ra với 31,50% dưới độ tuổi 18, 10,90% 18-24, 27,40% 25-44, 20,20% từ 45 đến 64, và 10,10% từ 65 tuổi trở lên người. Độ tuổi trung bình là 31 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 91,10 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 85,90 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 23.270, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 25.443. Phái nam có thu nhập trung bình $ 25.244 so với 18.104 $ đối với phái nữ. Các bình quân đầu người thu nhập cho quận là 11.978 $. Giới 28,10% gia đình và 33,10% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 43,40% những người dưới 18 tuổi và 32,50% của những người 65 tuổi hoặc hơn.

Listen Read phoneticallyDictionary - View detailed dictionary

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]