R-Truth
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ron Killings | |
|---|---|
| Tóm tắt | |
| Tên trên võ đài | K-Kwik[1] Kid Krush[2] K. Malik Shabazz[1] K-Krush[1] Ron Killings[1] R-Truth[1][3] Pretty Ricky[1] |
| Chiều cao quảng cáo | 6 ft 2 in (1,88 m) [3] |
| Cân nặng quảng cáo | 228 lb (103 kg)[3] |
| Sinh | 19 tháng 1, 1972 [1] Atlanta, Georgia[4] |
| Cư trú tại | Charlotte, Bắc Carolina[2] |
| Quảng cáo tại | Charlotte, Bắc Carolina[3] |
| Huấn luyện bởi | Manny Fernandez[2][5] Chris Hamrick[5] Italian Stallion[5] George South[5] |
| Gia nhập | 1997[6] |
Ronald "Ron" Killings[2][6] (sinh ngày 19 tháng 1 năm 1972) là một đô vật chuyên nghiệp và ca sỹ nhạc hip hop Mỹ. Anh hiện ký hợp đồng bới World Wrestling Entertainment, biểu diễn trong ban Raw với ring name R-Truth.[3]
Jackie Crockett tại National Wrestling Alliance ban đầu đã cố gắng thuyết phục Killings trở thành một đấu vật chuyên nghiệp nhưng anh đã quyết tâm tập trung vào sự nghiệp âm nhạc. Killings đã trải qua hai năm trong sự nghiệp âm nhạc và đã liên lạc lại với Crockett và tỏ ý muốn trở thành một đấu vật.
Chú thích [sửa]
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênOWOW - ^ a b c d “Cagematch profile”.
- ^ a b c d e “R-Truth profile”. World Wrestling Entertainment. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2008.
- ^ “IMDB profile”.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có tênWO1 - ^ a b “Ron Killings Bio”. Slam! Sports. Canadian Online Explorer. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2008.