Rhacophorus depressus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Rhacophorus depressus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Rhacophorus |
| Loài (species) | R. depressus |
| Danh pháp hai phần | |
| Rhacophorus depressus Ahl, 1927 |
|
Rhacophorus depressus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Nguồn [sửa]
- Iskandar, D. & Mumpuni 2004. Rhacophorus depressus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.