Rhacophorus owstoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhacophorus owstoni
Rhacophorus owstoni.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Rhacophorus
Loài (species) R. owstoni
Danh pháp hai phần
Rhacophorus owstoni
(Stejneger, 1907)

Rhacophorus owstoni là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Nhật Bản.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, đầm nước ngọt có nước theo mùa, và đất có tưới tiêu. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]