Rhinoclemmys nasuta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinoclemmys nasuta
Rhinoclemmys nasuta.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Testudines
Phân bộ (subordo) Cryptodira
Họ (familia) Emydidae
Chi (genus) Rhinoclemmys
Loài (species) R. nasuta
Danh pháp hai phần
Rhinoclemmys nasuta
(Boulenger, 1902)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Rhinoclemmys nasuta là một loài rùa trong họ Emydidae. Loài này được Boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1902.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World”. Vertebrate Zoology 57 (2): 243. ISSN 18640-5755. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. 
  2. ^ Rhinoclemmys nasuta”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rhinoclemmys nasuta tại Wikimedia Commons