Rhinolophus cornutus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinolophus cornutus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Rhinolophidae
Chi (genus) Rhinolophus
Loài (species) R. cornutus
Danh pháp hai phần
Rhinolophus cornutus
(Temminck, 1834)[1]

Rhinolophus cornutus là một loài động vật có vú trong họ Dơi lá mũi, bộ Dơi. Loài này được Temminck mô tả năm 1834.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rhinolophus cornutus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]