Riparia riparia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Riparia riparia
Digesvale.jpg
Riparia riparia
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Họ (familia) Hirundinidae
Chi (genus) Riparia
Loài (species) R. riparia
Danh pháp hai phần
Riparia riparia
Riparia riparia

Riparia riparia là một loài chim trong họ Hirundinidae.[1]

Các phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • R. r. riparia (Linnaeus, 1758): Bắc Mỹ, châu Âu tới Trung Á.
  • R. r. innominata Zarudny, 1916: đông nam Kazakhstan.
  • R. r. taczanowskii Stegmann, 1925: nam Siberi và trung Mông Cổ tới đông Siberi.
  • R. r. ijimae (Lönnberg, 1908): đảo Sakhalin, quần đảo Kuril và Nhật Bản.
  • R. r. shelleyi (Sharpe, 1885): Ai Cập.
  • R. r. eilata Shirihai & Colston, 1992: tây Nam Á?

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]