Rucervus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rucervus
Barasingha.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Rucervus
Linnaeus, 1758[1]
Loài điển hình
Cervus elaphoides Hodgson, 1835 (= Cervus duvaucelii G. Cuvier, 1823).
species
See text
Danh pháp đồng nghĩa
  • Panolia Gray, 1843;
  • Procervus Hodgson, 1847;
  • Thaocervus Pocock, 1943.

Rucervus là một chi động vật có vú trong họ Cervidae, bộ Artiodactyla. Chi này được Hodgson miêu tả năm 1838.[1] Loài điển hình của chi này là Cervus elaphoides Hodgson, 1835 (= Cervus duvaucelii G. Cuvier, 1823).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rucervus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]