Sân bay Haeju

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Haeju
해주공항
Mã IATA
không
Mã ICAO
không
Vị trí
Độ cao 40 m (131 ft)
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
12/30 1.200 3.937 Asphalt
Thông tin chung
Kiểu sân bay công
Cơ quan quản lý Korean People's Army

Sân bay Haeju là một sân bayHaeju, Nam Hwanghae, Bắc Hàn. Sân bay Haeju thuộc quản lý của quân đội Bắc Triều Tiên. Sân bay này phục vụ quân sự nhưng cũng có một số hạn chế các chuyến bay dân sự. Sân bay Haeju có 1 đường băng dài 1200 m có bề mặt rải bê tông nhựa.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]