Sør-Trøndelag
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hạt | NO-{{{isocode}}} |
| Vùng | {{{province}}} |
| Trung tâm hành chính | Trondheim |
| Hạt trưởng | Kåre Gjønnes |
| Diện tích - Tổng - Phần trăm |
Xếp hạng 7 18848 km² 5.86 % |
| Dân số - Tổng (2008) - Phần trăm - Thay đổi (10 năm) - Mật độ |
Xếp hạng 5 284,773 5.90 % 5.8 % 15/km² |
| GDP - Tổng (2001) - Phần trăm - GDP/người |
Xếp hạng 5 {{{gdp}}} triệu NOK 4.23 % 243,281 NOK |
là một hạt của Na Uy. Hạt này có diện tích là 18.848 kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2008 là 284.773 người. Chính quyền hạt đóng ở thành phố Trondheim. giáp Nord-Trøndelag, Møre og Romsdal, Oppland và Hedmark. Phía tây là Biển Na Uy, phía đông là Thụy Điển. Hạt bị phân chia bắc-nam bởi Trondheimsfjorden. Gaanf 200.000 dân sinh sống ở Trondheim và các ngoại ô.
Các đô thị [sửa]
| STT | Tên | Dân số[1] | Diện tích km² |
|---|---|---|---|
| 1 | 170.936 | 324 | |
| 2 | 14.841 | 660 | |
| 3 | 12.550 | 162 | |
| 4 | 11.276 | 567 | |
| 5 | 6.626 | 213 | |
| 6 | 6.603 | 2.207 | |
| 7 | 6.442 | 590 | |
| 8 | 6.012 | 1.817 | |
| 9 | 5.801 | 177 | |
| 10 | 5.576 | 1.764 | |
| 11 | 5.121 | 73 | |
| 12 | 4.548 | 356 | |
| 13 | 4.314 | 230 | |
| 14 | 4.256 | 646 | |
| 15 | 4.207 | 638 | |
| 16 | 4.004 | 1.147 | |
| 17 | 3.929 | 597 | |
| 18 | 3.220 | 900 | |
| 19 | 2.622 | 929 | |
| 20 | 2.064 | 1.177 | |
| 21 | 1.719 | 297 | |
| 22 | 1.033 | 371 | |
| 23 | 999 | 357 | |
| 24 | 998 | 490 | |
| 25 | 859 | 1.221 | |
| Tổng cộng | 290.547 | 18.848 |
Tham khảo [sửa]
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sør-Trøndelag. |