Saint-Hubert, Neufchâteau
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Saint-Hubert | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Saint-Hubert trong tỉnh Luxembourg | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Neufchâteau | ||
| Toạ độ | 50°01′0″B 05°22′0″Đ / 50,01667°B 5,36667°ĐTọa độ: 50°01′0″B 05°22′0″Đ / 50,01667°B 5,36667°Đ | ||
| Diện tích | 111.16 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
5,718 (1 tháng 1 năm 2006) 48.55% 51.45% 51 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 11.96% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €11,396/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Louis Devaux (IC) | ||
| Đảng cầm quyền | Pour Servir, IC | ||
| Mã bưu chính | 6870 | ||
| Mã vùng | 061 | ||
| Website | www.saint-hubert.be | ||
Saint-Hubert là một đô thị của Bỉ. Đô thị này nằm ở tỉnh Luxembourg, vùng Wallonie, một trong 3 vùng của Bỉ. Ngày 1 tháng 1 năm 2007, đô thị này có diện tích 111,16 km², có dân số 5.737 dân với mật độ dân số 51,6 người trên mỗi km².
Thị xã được đặt tên theo Thánh Hubert.
Liên kết ngoài [sửa]
- Trang mạng chính thức (bằng tiếng Pháp)
|
|||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Saint-Hubert, Neufchâteau. |
