Salvia hispanica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Salvia hispanica
Salvia hispanica jd alp 0.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Lamiaceae
Chi (genus) Salvia
Loài (species) S. hispanica
Danh pháp hai phần
Salvia hispanica
L.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Kiosmina hispanica (L.) Raf.
  • Salvia chia Colla
  • Salvia chia Sessé & Moc. nom. illeg.
  • Salvia neohispanica Briq. nom. illeg.
  • Salvia prysmatica Cav.
  • Salvia schiedeana Stapf
  • Salvia tetragona Moench

Salvia hispanica là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Salvia hispanica. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]