Sarcostemma clausum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Funastrum clausum
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Apocynaceae
Chi (genus) Funastrum
Loài (species) F. clausum
Danh pháp hai phần
Funastrum clausum
(Jacq.) Schult.[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Funastrum clausum là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được (Jacq.) Schult. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1820.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kartesz, J.T. (1994). “Sarcostemma clausum - (Jacq.) J.A. Schultes Whitevine”. NatureServe. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2013. 
  2. ^ a ă “Taxon: Funastrum clausum (Jacq.) Schltr.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 26 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2011. 
  3. ^ The Plant List (2010). Sarcostemma clausum. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]