Sceloporus angustus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sceloporus angustus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Phrynosomatidae
Chi (genus) Sceloporus
Loài (species) S. angustus
Danh pháp hai phần
Sceloporus angustus
(Dickerson, 1919)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Sator angustus Dickerson, 1919

Sceloporus angustus là một loài thằn lằn trong họ Phrynosomatidae. Loài này được Dickerson mô tả khoa học đầu tiên năm 1919.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Biolib.cz Czech Rep.
  2. ^ Sceloporus angustus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]