Sceloporus undulatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sceloporus undulatus
Lizzard 1 Shawnee NP.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Phrynosomatidae
Chi (genus) Sceloporus
Nhóm loài (species group) S. undulatus
Loài (species) S. undulatus
Danh pháp hai phần
Sceloporus undulatus
(Bosc & Daudin, 1801)[2]
Sceloporus undulatus distribution.svg
Danh pháp đồng nghĩa

Sceloporus undulatus là một loài thằn lằn trong họ Phrynosomatidae. Loài này được Bosc & Daudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1801.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hammerson, G.A., Lavin, P., Vazquez Díaz, J., Quintero Díaz, G. & Gadsden, H. (2007). Sceloporus undulatus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2013.  Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ Bosc and Daudin (1802) In Sonnini and Latreille.Hist. Nat. Rept., Vol. 2, p. 40
  3. ^ Sceloporus undulatus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sceloporus undulatus tại Wikimedia Commons