Seogwipo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 33°15′10″B 126°33′40″Đ / 33,252816°B 126,561123°Đ / 33.252816; 126.561123

Seogwipo
서귀포
西歸浦
—  City  —
Chuyển tự Korean
 - Hangul 서귀포시
 - Hanja 西歸浦市
 - Revised Romanization Seogwipo-si
 - McCune-Reischauer Sŏgwip'o-si
Seogwipo Harbor
Seogwipo Harbor
Tọa độ: 33°14′59″B 126°33′36″Đ / 33,249722222222°B 126,56°Đ / 33.249722222222; 126.56 sửa dữ liệu
Quốc gia  South Korea
Vùng Jeju
Số đơ vị hành chính 12 dong, 3 eup, 2 myeon
Diện tích
 - Tổng cộng 869,82 km² (335,8 mi²)
Dân số (2006)
 - Tổng cộng 172.042
 - Mật độ 197,8/km² (512,3/mi²)
 - Phương ngữ Jeju

Seogwipo là một thành phố ở tỉnh Jeju Hàn Quốc. Đô thị Seogwipo có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2008 ước khoảng 155.000 người. Tháng 7 năm 2006, thành phố được mở rộng bao gồm toàn bộ nửa phía nam của đảo Jeju. Thành phố này là một trong những địa điểm đăng cai World Cup 2002.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Seogwipo (1981−2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 10.7 11.6 14.4 18.5 22.0 24.6 28.3 30.1 27.4 23.4 18.2 13.2 20,2
Trung bình ngày, °C (°F) 6.8 7.8 10.6 14.8 18.6 21.7 25.6 27.1 23.9 19.3 14.1 9.3 16,6
Trung bình thấp, °C (°F) 3.6 4.4 7.1 11.3 15.3 19.2 23.5 24.6 21.1 15.9 10.6 5.9 13,5
Giáng thủy mm (inches) 61.0
(2.402)
77.1
(3.035)
131.2
(5.165)
174.9
(6.886)
205.8
(8.102)
276.9
(10.902)
309.8
(12.197)
291.6
(11.48)
196.6
(7.74)
81.6
(3.213)
71.4
(2.811)
45.1
(1.776)
1.923,0
(75,709)
độ ẩm 62.8 62.1 62.4 64.5 69.9 78.2 84.1 79.0 72.5 63.9 63.2 62.2 68,7
Số ngày mưa TB(≥ 0.1 mm) 10.3 9.5 11.0 10.5 10.7 12.9 14.3 14.2 10.3 6.1 7.4 8.1 125,3
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 152.2 152.6 174.0 190.9 199.0 144.2 142.1 184.2 176.1 207.1 170.5 161.8 2.054,7
Nguồn: Korea Meteorological Administration [1]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “평년값자료(1981−2010)”. Korea Meteorological Administration. Truy cập 2011−05−01. 

Bản mẫu:Tỉnh Jeju