Serenade

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Serenade (hay Serenata) là một tác phẩm âm nhạc nhẹ nhàng, đôi khi được hiểu là Dạ khúc.[1] Một Serenade là thường của một cấu trúc nhiều phong trào, khoảng từ bốn đến lên đến mười phong trào.[2]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trong việc sử dụng lâu đời nhất mà tồn tại dưới hình thức không chính thức cho đến ngày nay, serenade như là một lời chào bằng âm nhạc, lời tỏ tình với phụ nữ qua của sổ vào buổi tối bắt đầu trong thời kỳ trung cổ, được thể hiện bởi người nghệ sĩ sử dụng một nhạc cụ và hát. Trong thời kỳ Baroque, thường được gọi là serenata thường được tổ chức cho những buổi tiệc với nhiều ca sĩ và dàn nhạc biểu diễn ngoài trời vào buổi tối.[3]

Một số nhà soạn nhạc nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hubert Unverricht & Cliff Eisen. "Serenade." Grove Music Online. Oxford Music Online. 8 December 2009. http://www.oxfordmusiconline.com/subscriber/article/grove/music/25454
  2. ^ Lynan, Peter. "Serenade." The Oxford Companion to Music. Ed. Alison Latham. Oxford Music Online. 8 December 2009. http://www.oxfordmusiconline.com/subscriber/article/opr/t114/e6099
  3. ^ Michael Talbot, "Serenata", The New Grove Dictionary of Music and Musicians, second edition, edited by Stanley Sadie and John Tyrrell (London: Macmillan Publishers, 2001).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • The New Harvard Dictionary of Music, ed. Don Randel. Cambridge, Massachusetts, Harvard University Press, 1986. ISBN 0-674-61525-5
  • Articles "Wolfgang Amadeus Mozart", "Serenade," "Serenata," in The New Grove Dictionary of Music and Musicians, ed. Stanley Sadie. 20 vol. London, Macmillan Publishers Ltd., 1980. ISBN 1-56159-174-2

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]