Shimabara, Nagasaki
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Shimabara 島原市 |
|||
| — Thành phố — | |||
|
|||
| Vị trí của Shimabara ở Nagasaki | |||
| Tọa độ: 32°46′B 130°20′Đ / 32,767°B 130,333°ĐTọa độ: 32°46′B 130°20′Đ / 32,767°B 130,333°Đ | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản | ||
| Vùng | Kyūshū | ||
| Tỉnh | Nagasaki | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 82,77 km² (32 mi²) | ||
| Dân số (01 tháng 01, 2009) | |||
| - Tổng cộng | 48,461 | ||
| - Mật độ | 585/km² (1.515,1/mi²) | ||
| Biểu tượng | |||
| - Cây | camphor tree | ||
| - Hoa | Prunus mume | ||
| Điện thoại | 957-63-1111 | ||
| Địa chỉ | 537, Uenomachi, Shimabara-shi, Nagasaki-ken 855-8555 |
||
| Website: Shimabara City | |||
Shimabara (Nhật: 島原市 Shimabara-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Nagasaki, Nhật Bản. Thành phố nằm ở mũi phía tay-bắc của bán đảo Shimabara nhìm ra vịnh Ariake ở phía đông và núi Unzen (gồm cả Fugendake) ở phía tây.
Liên kết ngoài [sửa]
Thư viện ảnh [sửa]
-
Feeding carp (nishikigoi) along the streets of Shimabara.
|
||||||||||||||||||||||