Sideroxylon excavatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sideroxylon excavatum
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Sapotaceae
Chi (genus) Sideroxylon
Loài (species) S. excavatum
Danh pháp hai phần
Sideroxylon excavatum
T.D.Penn.

Sideroxylon excavatum là một loài thực vật thuộc họ Sapotaceae. Đây là loài đặc hữu của Mexico.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]