Spialia agylla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Spialia agylla
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Pyrginae
Chi (genus) Spialia
Loài (species) S. agylla
Danh pháp hai phần
Spialia agylla
(Trimen, 1889)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pyrgus agylla Trimen, 1889
  • Syrichtus agylla

The Grassveld Sandman (Spialia agylla) là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi.

Sải cánh dài 20–22 mm đối với con đực và 22–24 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 8 đến tháng 4 with peaks in midsummer. There are several generations per year[2].

Ấu trùng ăn Hermannia species và Pavonia burchelli.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Spialia agylla agylla (western Cape to phần phía nam của miền bắc Cape, across phần phía tây của miền đông Cape to the Orange Free State, miền đông Lesotho, miền nam Gauteng, tây nam Mpumalanga và the arid savanna in the North West Province)
  • Spialia agylla bamptoni Vári, 1976 (around the coastal border of miền tây Cape và Namaqualand in miền bắc Cape)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Spialia, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]