Spialia mafa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Spialia mafa
Mafa Sandman Spialia mafa.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Pyrginae
Chi (genus) Spialia
Loài (species) S. mafa
Danh pháp hai phần
Spialia mafa
(Trimen, 1870)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Pyrgus mafa Trimen, 1870
  • Hesperia oberthuri Aurivillius, 1925
  • Spialia aurivillii Shepard, 1935

Spialia mafa là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở tây đến nam châu Phi, KwaZulu-Natal, Botswana, Zimbabwe và Cape ở Nam Phi tới Sudan và miền nam Ai Cập.

Cánh loài này có màu xám đốm trắng ở cả hai mặt cánh.[2]

Sải cánh từ 22–26 mm.[2]

Mùa bay quanh năm nhưng đạt đỉnh từ tháng 9 đến tháng 4.[2]

Ấu trùng ăn Hermannia, PavoniaHibiscus (bao gồm Hibiscus aethiopicus).

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Spialia mafa mafa (miền nam Cộng hòa Dân chủ Congo, Malawi, nam và đông nam Zambia, Mozambique, Zimbabwe, Botswana, miền trung và bắc Namibia, Nam Phi, Swaziland, Lesotho)
  • Spialia mafa higginsiEvans, 1937 (Ethiopia, Somalia, Kenya, Tanzania, tây nam Ả Rập Saudi, Yemen, Oman)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Spialia, Site of Markku Savela
  2. ^ a ă â Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]