Supersaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Supersaurus
Thời điểm hóa thạch: 153Ma
Kỷ Jura
Jimbo Supersaurus.jpg
Khung xương phục dựng biệt danh "Jimbo", Trung tâm Khủng long Wyoming
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Dinosauria
Bộ (ordo) Saurischia
Phân bộ (subordo) Sauropodomorpha
Phân thứ bộ (infraordo) Sauropoda
Họ (familia) Diplodocidae
Chi (genus) Supersaurus
Danh pháp hai phần
Supersaurus vivianae
Jensen, 1985
Danh pháp đồng nghĩa
  • Dystylosaurus Jensen, 1985
  • Ultrasauros Olshevsky, 1991

Supersaurus (nghĩa là "siêu khủng long") là một chi khủng long thuộc cận bộ sauropoda và họ diplodocidae, phát hiện bởi Vivian Jones tại Delta, Colorado, nó sống vào đầu kỷ Jura (thành hệ Morrison, cách này khoảng 153 triệu năm)[1]).

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Turner, C.E. and Peterson, F., (1999). "Biostratigraphy of dinosaurs in the Upper Jurassic Morrison Formation of the Western Interior, U.S.A." Pp. 77–114 in Gillette, D.D. (ed.), Vertebrate Paleontology in Utah. Utah Geological Survey Miscellaneous Publication 99-1.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]