Sylhet (phân khu)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phân khu Sylhet
Đại Sylhet
—  Phân khu  —
Đồi chè tại Srimongol
Đồi chè tại Srimongol
Bản đồ phân khu Sylhet
Bản đồ phân khu Sylhet
Tọa độ: 24°30′B 91°40′Đ / 24,5°B 91,667°Đ / 24.500; 91.667Tọa độ: 24°30′B 91°40′Đ / 24,5°B 91,667°Đ / 24.500; 91.667
Quốc gia  Bangladesh
Diện tích
 - Tổng cộng 12.595,95 km² (4.863,3 mi²)
Dân số (điều tra 2011)
 - Tổng cộng 9.807.000
 - Mật độ 780/km² (2.020,2/mi²)

Phân khu Sylhet (tiếng Bengal: সিলেট বিভাগ, phát âm Sileṭ Bibhag), cũng gọi là Đại Sylhet hoặc vùng Sylhet,[1] là một trong bảy phân khu của Bangladesh, được đặt tên theo thành phố lớn nhất, Sylhet. Phân khu giáp với bang Meghalaya của Ấn Độ ở phía bắc, bang Tripura ở phía nam, bang Assam ở Ấn Độ ở phía đông và phân vùng Dhaka ở phía tây và phân vùng Chittagong ở phía tây nam.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Phân vùng được chia thành bốn huyện (zilas) và được chia tiếp thành 36 phó huyện (upazilas).

Tên Thủ phủ Diện tích (km2) Dân số
điều tra 1991
Dân số
điều tra 2001
Dân số
điều tra 2011
(số liệu
sơ bộ)
Huyện Habiganj Habiganj 2.636,58 1.526.609 1.757.665 2.059.000
Huyện Moulvibazar Maulvi Bazar 2.799,39 1.376.566 1.612.374 1.902.000
Huyện Sunamganj Sunamganj 3.669,58 1.708.563 2.013.738 2.443.000
Huyện Sylhet Sylhet 3.490,40 2.153.301 2.555.566 3.404.000
Toàn phân khu Sylhet 12.595,95 6.765.039 7.939.343 9.807.000

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Greater Sylhet Region CIMMYT. Truy cập 2009-03-26.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Biểu đồ gió Meghalaya, Ấn Độ Biểu đồ gió
Phân khu Dhaka B Assam, Ấn Độ
T    Phân khu Sylhet    Đ
N
Phân khu Chittagong Tripura, Ấn Độ
Enclave: {{{enclave}}}