Massa-Carrara (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh Massa-Carrara)
| Quốc gia | |
| Vùng | Toscana |
| Tỉnh lỵ | Massa |
| Diện tích | 1.157 km² |
| Dân số (2005) | 200.695 |
| Mật độ | 174 |
| Comuni | 17 |
| Biển số xe | MS |
| Mã bưu chính | 54100 |
| Đầu số điện thoại | 0585 |
| ISTAT | 045 |
| Chủ tịch | Osvaldo Angeli |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Massa-Carrara ở Ý | |
Tỉnh Massa-Carrara (tiếng Ý: Provincia di Massa-Carrara) là một tỉnh thuộc vùng Toscana của Italia. Tỉnh này được đặt tên theo hai thị xã chính của tỉnh là: Carrara và thủ phủ Massa.
Địa lý và hành chính [sửa]
Tỉnh có diện tích 1.157 km², dân số 200.695 người (năm 2005). Có 17 đô thị (comuni) (singular: comune) trong tỉnh này. Tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2005, các đô thị với dân số như sau:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Massa | 69.097 |
| Carrara | 65.221 |
| Aulla | 10.529 |
| Montignoso | 10.154 |
| Fivizzano | 8.947 |
| Pontremoli | 8.112 |
| Licciana Nardi | 4.892 |
| Villafranca in Lunigiana | 4.663 |
| Fosdinovo | 4.642 |
| Mulazzo | 2.593 |
| Filattiera | 2.411 |
| Tresana | 2.052 |
| Podenzana | 1.996 |
| Bagnone | 1.975 |
| Zeri | 1.296 |
| Casola in Lunigiana | 1.193 |
| Comano | 773 |
Kinh tế [sửa]
Kinh tế tỉnh dựa vào sản xuất đá cẩm thạch trắng Carrara nổi tiếng được tiêu thụ khắp thế giới.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Massa-Carrara (tỉnh). |