Parma (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh Parma)
| Quốc gia | |
| Vùng | Emilia-Romagna |
| Tỉnh lỵ | Parma |
| Diện tích | 3.449 km² |
| Dân số (2005) | 413.198 |
| Mật độ | 120 |
| Comuni | 47 |
| Biển số xe | PR |
| Mã bưu chính | 43010-43015, 43017-43019, 43021-43022, 43024-43025, 43028-43030, 43032, 43035-43045, 43047, 43049-43053, 43055, 43058-43059, 43100 |
| Đầu số điện thoại | 0521, 0524, 0525 |
| ISTAT | 034 |
| Chủ tịch | Vincenzo Bernazzoli |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Parma ở Ý | |
Tỉnh Parma (Tiếng Ý: Provincia di Parma) là một tỉnh ở vùng Emilia-Romagna của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Parma. Tỉnh Parma có sân bay Giuseppe Verdi.
Tỉnh này có diện tích 3.449 km², tổng dân số là 413.198 (2005). Có 47 đô thị (danh từ số ít tiếng Ý:comune) ở trong tỉnh này [1], xem các đô thị tỉnh Parma.
Các đô thị chính xếp theo dân số là
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Parma | 175.307 |
| Fidenza | 24.079 |
| Salsomaggiore Terme | 19.449 |
| Collecchio | 12.399 |
| Noceto | 11.349 |
| Medesano | 9.683 |
| Montechiarugolo | 9.648 |
| Sorbolo | 9.219 |
| Langhirano | 9.203 |
| Colorno | 8.649 |
| Traversetolo | 8.554 |
| Felino | 7.641 |
| Borgo Val di Taro | 7.142 |
| Busseto | 6.881 |
| Torrile | 6.775 |
| Fontanellato | 6.479 |
| Fornovo di Taro | 6.060 |
| Fontevivo | 5.388 |
| San Secondo Parmense | 5.194 |
| Soragna | 4.355 |
Liên kết ngoài [sửa]
- (tiếng Ý) Trang nhà tỉnh Parma
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Parma (tỉnh). |