Tổng thống Pakistan (Urdū: صدر مملکت Sadr-e-Mamlikat) là nguyên thủ quốc gia của Pakistan. Pakistan có một chính phủ cộng hòa nghị viện. Theo hiến pháp Pakistan, tổng thống được bầu chọn thông qua một Đoàn bầu cử và có nhiệm kỳ 5 năm. Đoàn bầu cử này bao gồm Thượng viện, Quốc hội và các nghị viện cấp tỉnh. Tổng thống không được đảm nhiệm hai nhiệm kỳ liên tục. Tổng thống cũng có thể bị luận tội và bị phế truất khỏi chức vụ nếu có 2/3 phiếu bầu của Nghị viện thông qua.
Chức vụ tổng thống Pakistan theo truyền thống là một chức vụ hình thức, còn quyền lực thực tế thuộc về Thủ tướng. Tuy nhiên, vào một số thời điểm trong lịch sử quốc gia này, thường có liên hệ tới các cuộc đảo chính quân sự và sau đó trả lại cho chính quyền dân sự, thay đổi Hiến pháp Pakistan và thay đổi các đặc quyền và quyền hạn liên quan đến chức vụ Tổng thống. Tổng thống là chủ tịch của Hội đồng An ninh Quốc gia và bộ nhiệm tư lệnh của Lục quân, Hải quân và Không quân.
Các tổng thống nước cộng hòa [sửa]
Nguyên thủ quốc gia của Pakistan trước năm 1956 là Vua Anh. Đối với chức vụ Toàn quyền từ năm 1947 đến 1956, xem Toàn quyền Pakistan.
| Tên |
Hình |
Thời gian tại nhiệm |
Chính đảng |
| 1 |
Iskandar Mirza |
60px |
23 tháng 3, 1956 - 27 tháng 10, 1958
&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000218.000000218 ngày |
Đảng Cộng hòa |
| 2 |
Muhammad Ayub Khan |
|
27 tháng 10, 1958 - 25 tháng 3, 1969
&0000000000000010.00000010 năm, &0000000000000149.000000149 ngày |
Quân đội |
| 3 |
Yahya Khan |
60px |
25 tháng 3, 1969 - 20 tháng 12, 1971
&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000270.000000270 ngày |
Quân đội |
| 4 |
Zulfikar Ali Bhutto |
 |
20 tháng 12, 1971 - 13 tháng 8, 1973
&0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000786.000000786 ngày |
Đảng Nhân dân Pakistan |
| 5 |
Fazal Ilahi Chaudhry |
60px |
13 tháng 8, 1973 - 16 tháng 9, 1978
&0000000000000004.0000004 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-6-2-7.1000000-516 ngày |
Đảng Nhân dân Pakistan |
| 6 |
Muhammad Zia-ul-Haq |
60px |
16 tháng 9, 1978 - 17 tháng 8, 1988
&0000000000000009.0000009 năm, &0000000000000336.000000336 ngày |
Quân đội |
| 7 |
Ghulam Ishaq Khan |
60px |
17 tháng 8, 1988 - 18 tháng 7, 1993
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000335.000000335 ngày |
Độc lập |
| 8 |
Wasim Sajjad |
60px |
18 tháng 7, 1993 - 14 tháng 11, 1993
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000119.000000119 ngày |
Liên đoàn Hồi giáo Pakistan (N) |
| 9 |
Farooq Leghari |
60px |
14 tháng 11, 1993 - 2 tháng 12, 1997
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000018.00000018 ngày |
Đảng Nhân dân Pakistan |
| 10 |
Wasim Sajjad |
60px |
2 tháng 12, 1997 - 1 tháng 1, 1998
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000030.00000030 ngày |
Liên đoàn Hồi giáo Pakistan (N) |
| 11 |
Muhammad Rafiq Tarar |
|
1 tháng 1, 1998 - 20 tháng 6, 2001
&0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000170.000000170 ngày |
Liên đoàn Hồi giáo Pakistan (N) |
| 12 |
Pervez Musharraf |
 |
20 tháng 6, 2001 - 18 tháng 8, 2008
&0000000000000007.0000007 năm, &0000000000000049.00000049 ngày |
Quân sự
Liên đoàn Hồi giáo Pakistan (Q) |
| 13 |
Muhammad Mian Soomro |
 |
18 tháng 8, 2008 - 9 tháng 9, 2008
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000032.00000032 ngày |
Liên đoàn Hồi giáo Pakistan (Q) |
| 14 |
Asif Ali Zardari |
 |
9 tháng 9, 2008 - nay
&0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000249.000000249 ngày |
Đảng Nhân dân Pakistan |
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]