Tỷ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tỷ, trong tiếng Việt, là số nguyên có giá trị bằng một ngàn triệu, tức 109 = 1.000.000.000.

Ghi chú về tương đương trong tiếng Anh[sửa | sửa mã nguồn]

"Tỷ" có thể dịch thành milliard (luôn luôn bằng 109) hoặc billion trong tiếng Anh.

Sự hiểu lầm có thể xảy ra khi dịch thành billion vì từ khoảng đầu thế kỷ XX trở về trước, trong tiếng Anh billion bằng một ngàn tỷ hay một triệu triệu (tức 1012), và một tỷ là milliard. Nhưng do ảnh hưởng từ tiếng Anh Mỹ, từ billion được dùng với nghĩa một tỷ ngày càng phổ biến tại Anh, vì vậy vào năm 1974, Chính phủ Anh chính thức chuyển sang hệ thống số đếm mới, trong đó billion được dùng thống nhất với nghĩa một ngàn triệu.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]