Takakia ceratophylla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Takakia ceratophylla
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Bryophyta
Lớp (class) Takakiopsida
Bộ (ordo) Takakiales
Họ (familia) Takakiaceae
Chi (genus) Takakia
Loài (species) T. ceratophylla
Danh pháp hai phần
Takakia ceratophylla
(Mitt.) Grolle[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Lepidozia ceratophylla Mitt.

Takakia ceratophylla là một loài rêu thuộc họ Takakiaceae. Loài này có ở Trung Quốc, Ấn Độ, Nepal, và Hoa Kỳ. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng nhiều đá và sa mạc lạnh. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Grolle, Riclef (1963). “Takakia im Himalaya”. Österreichischen Botanischen Zeitschrift 110 (4): 444–447. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]