Tequila

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ngăn hàng Tequila
Thùng rượu
Chai rượu
Agave tequilana (Jay8085).jpg

Tequila (phát âm như tê-ki-la) là một thứ rượu chưng cất có độ cồn cao truyền thống của Mexico. Tên gọi của thứ rượu này nguyên là tên gọi của địa phương chủ yếu sản xuất ra nó - vùng Tequila, bang Jalisco trên cao nguyên phía Tây của Mexico. Tequila được chế từ lá cây Agave Azul Tequilana, một loài thực vật bản địa ở Mexico. Thường thì tequila có độ cồn từ 38–40%, song cá biệt có loại có độ cồn lên tới 43–46%.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Các loại tequila chính gồm:

  • Jose Cuervo([1]
    • Reserva de la Familia
    • Tradicional
    • Black
    • Claciso
    • Especial
    • (1800)
    • (Anejo)
  • Casa Herradura([2]
    • Seleccion Suprema
    • Herradura Reposado/Anejo
    • Blanco 46
    • Antiguo de Herradura
    • Hacienda del Cristero
    • Suave 35 Reposado/Citrus/Mandarin
    • el Jimador Anejo
    • el Jimador (100% Agave)
    • el Jimador Reposado
    • el Jimador Blanco
  • Sauza([3]
    • Tres Generaciones (Anejo/Reposado/Plata)
    • Hornitos
    • Commemorativo
    • Hacianda
    • Extra Gold
    • Blanco
  • el Tesoro
  • Don Julio
    • Real
    • 1942
    • Mageyes
    • Anejo
    • Silver
    • Reposado
    • Anejo
  • Olmeca
  • Orendain
  • Casadores
  • Corralejo
  • Porfidio
  • ReySol
  • Chinaco
  • Hacendado Luiseno([4]
  • Tequila Patron([5]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]