Thừa Đức

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thừa Đức
承德
—  Địa cấp thị  —
承德市
Chengdeview3.JPG
Vị trí trong tỉnh Hà Bắc và trong Trung Quốc
Vị trí trong tỉnh Hà Bắc và trong Trung Quốc
Thừa Đức (Trung Quốc)
Thừa Đức
Thừa Đức

Vị trí trong tỉnh Hà Bắc và trong Trung Quốc

Tọa độ: 40°58′B 117°56′Đ / 40.967, 117.933
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Hà Bắc
Diện tích
 - Địa cấp thị 39.519 km² (15.258,4 mi²)
 - Đô thị 709 km² (273,7 mi²)
Dân số (2004)
 - Địa cấp thị 3610000
 - Mật độ 91/km² (235,7/mi²)
 - Đô thị 457300
 - Mật độ đô thị 645/km² (1.670,5/mi²)
Tiền tố biển số xe 冀H
GDP (2004) CNY 30 tỷ
Cây biểu tượng
Pagoda Tree
City flower
Rugosa Rose
Website: http://www.chengde.gov.cn

Thừa Đức (承德市) là một địa cấp thị của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Dân số toàn địa cấp thị là 3.610.000 người nhưng dân số khu vực thành thị là 457.300 người (năm 2004).

[sửa] Các đơn vị hành chính

Địa cấp thị Thừa Đức quản lý các đơn vị cấp huyện sau:

[sửa] Quận nội thành

Các quận nội thành:

[sửa] Các huyện

Các huyện:

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác