Uramphisopus pearsoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Uramphisopus pearsoni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Phreatoicidae
Chi (genus) Uramphisopus
Nicholls, 1943
Loài (species) U. pearsoni
Danh pháp hai phần
Uramphisopus pearsoni
Nicholls, 1943[2]

Uramphisopus pearsoni là một loài chân đều trong họ Phreatoicidae. Loài này được Nicholls miêu tả khoa học năm 1943.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Uramphisopus pearsoni Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 11 April 2010.
  2. ^ Uramphisopus pearsoni (TSN 683293) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ Schotte, M. (2010). Uramphisopus pearsoni Nicholls, 1943. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=263951

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]