Vĩnh Thành, Thương Khâu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vĩnh Thành thị
—  Thành phố cấp huyện  —
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Hà Nam
Địa cấp thị Thương Khâu
Diện tích
 - Tổng cộng 2,068 km² (0,8 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 1,359,700 (2.009)
 - Mật độ 657,5/km² (1.702,9/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Vĩnh Thành (tiếng Trung: 永城; bính âm: Yǒngchéng) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Thương Khâu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Diễn Tập (演集镇)
  • Thành Quan (城关镇)
  • Mang Sơn (芒山镇)
  • Cao Trang (庄镇)
  • Toản Thành (酂城镇)
  • Bùi Kiều (裴桥镇)
  • Mã Kiều (马桥镇)
  • Tiết Hồ (薛湖镇)
  • Tương Khẩu (蒋口镇)
  • Trần Tập (陈集镇)
  • Thập Bát Lý (十八里镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Sương (城厢乡)
  • Hậu Lĩnh (候岭乡)
  • Hoàng Khẩu (黄口乡)
  • Tân Kiều (新桥乡)
  • Song Kiều (双桥乡)
  • Vương Tập (王集乡)
  • Lý Trại (李寨乡)
  • Ngọa Long (卧龙乡)
  • Long Cương (龙岗乡)
  • Mã Mục (马牧乡)
  • Toản Dương (酂阳乡)
  • Thái Khâu (太丘乡)
  • Thuân Hòa (顺和乡)
  • Điều Hà (条河乡)
  • Lưu Hà (刘河乡)
  • Trần Quan Trang (陈官庄乡)
  • Miêu Kiều (苗桥乡)
  • Hồi Thôn (茴村乡)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 33°55′48″B 116°27′0″Đ / 33,93°B 116,45°Đ / 33.93000; 116.45000