Vannes (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Vannes
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Bretagne
Tỉnh Morbihan
Số tổng 17
Số xã 123
Quận lỵ Vannes
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 2.935 km²
Dân số
 - 1999 248.015
 - Mật độ 85/km²
Vị trí
Vị trí của Vannes trong Bretagne
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Vannes là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Morbihan, ở vùng Bretagne. Quận này có 17 tổng và 123 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Vannes là:

  1. Allaire
  2. Elven
  3. La Gacilly
  4. Grand-Champ
  5. Guer
  6. Malestroit
  7. Mauron
  8. Muzillac
  9. Ploërmel
  10. Questembert
  11. La Roche-Bernard
  12. Rochefort-en-Terre
  13. Sarzeau
  14. La Trinité-Porhoët
  15. Vannes-Centre
  16. Vannes-Est
  17. Vannes-Ouest

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Vannes, và mã INSEE là:

1. Allaire (56001) 2. Ambon (56002) 3. Arradon (56003) 4. Arzal (56004)
5. Arzon (56005) 6. Augan (56006) 7. Baden (56008) 8. Beignon (56012)
9. Berric (56015) 10. Billiers (56018) 11. Bohal (56020) 12. Brandivy (56022)
13. Brignac (56025) 14. Béganne (56011) 15. Caden (56028) 16. Camoël (56030)
17. Campénéac (56032) 18. Carentoir (56033) 19. Caro (56035) 20. Colpo (56042)
21. Concoret (56043) 22. Cournon (56044) 23. Damgan (56052) 24. Elven (56053)
25. Férel (56058) 26. Glénac (56064) 27. Gourhel (56065) 28. Grand-Champ (56067)
29. Guer (56075) 30. Guilliers (56080) 31. La Chapelle-Caro (56037) 32. La Chapelle-Gaceline (56038)
33. La Gacilly (56061) 34. La Roche-Bernard (56195) 35. La Trinité-Porhoët (56257) 36. La Trinité-Surzur (56259)
37. La Vraie-Croix (56261) 38. Larmor-Baden (56106) 39. Larré (56108) 40. Lauzach (56109)
41. Le Cours (56045) 42. Le Guerno (56077) 43. Le Hézo (56084) 44. Le Roc-Saint-André (56197)
45. Le Tour-du-Parc (56252) 46. Les Fougerêts (56060) 47. Limerzel (56111) 48. Lizio (56112)
49. Locmaria-Grand-Champ (56115) 50. Locqueltas (56120) 51. Loyat (56122) 52. Malansac (56123)
53. Malestroit (56124) 54. Marzan (56126) 55. Mauron (56127) 56. Meucon (56132)
57. Missiriac (56133) 58. Mohon (56134) 59. Molac (56135) 60. Monteneuf (56136)
61. Monterblanc (56137) 62. Monterrein (56138) 63. Montertelot (56139) 64. Muzillac (56143)
65. Ménéac (56129) 66. Nivillac (56147) 67. Noyal-Muzillac (56149) 68. Noyalo (56150)
69. Néant-sur-Yvel (56145) 70. Peillac (56154) 71. Plaudren (56157) 72. Plescop (56158)
73. Pleucadeuc (56159) 74. Ploeren (56164) 75. Ploërmel (56165) 76. Pluherlin (56171)
77. Porcaro (56180) 78. Péaule (56153) 79. Pénestin (56155) 80. Quelneuc (56183)
81. Questembert (56184) 82. Rieux (56194) 83. Rochefort-en-Terre (56196) 84. Ruffiac (56200)
85. Réminiac (56191) 86. Saint-Abraham (56202) 87. Saint-Armel (56205) 88. Saint-Avé (56206)
89. Saint-Brieuc-de-Mauron (56208) 90. Saint-Congard (56211) 91. Saint-Dolay (56212) 92. Saint-Gildas-de-Rhuys (56214)
93. Saint-Gorgon (56216) 94. Saint-Gravé (56218) 95. Saint-Guyomard (56219) 96. Saint-Jacut-les-Pins (56221)
97. Saint-Jean-la-Poterie (56223) 98. Saint-Laurent-sur-Oust (56224) 99. Saint-Léry (56225) 100. Saint-Malo-de-Beignon (56226)
101. Saint-Malo-des-Trois-Fontaines (56227) 102. Saint-Marcel (56228) 103. Saint-Martin (56229) 104. Saint-Nicolas-du-Tertre (56230)
105. Saint-Nolff (56231) 106. Saint-Perreux (56232) 107. Saint-Vincent-sur-Oust (56239) 108. Sarzeau (56240)
109. Sulniac (56247) 110. Surzur (56248) 111. Séné (56243) 112. Sérent (56244)
113. Taupont (56249) 114. Theix (56251) 115. Théhillac (56250) 116. Treffléan (56255)
117. Tréal (56253) 118. Trédion (56254) 119. Tréhorenteuc (56256) 120. Vannes (56260)
121. Évriguet (56056) 122. Île-aux-Moines (56087) 123. Île-d'Arz (56088)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.