Zygoballus rufipes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zygoballus rufipes
Kaldari immature Zygoballus rufipes 01.jpg
Zygoballus rufipes
Kaldari Zygoballus rufipes female 01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Salticidae
Chi (genus) Zygoballus
Loài (species) Z. rufipes
Danh pháp hai phần
Zygoballus rufipes
Peckham & Peckham, 1885
Danh pháp đồng nghĩa
Zygoballus bettini
Zygoballus strenuus
Rhene munda

Zygoballus rufipes là một loài nhện trong họ Salticidae.[1]

Loài này thuộc chi Zygoballus. Zygoballus rufipes được Elizabeth Maria Gifford Peckham & George William Peckham miêu tả năm 1885. Con cái trưởng thành dài 4.3 tới 6 mm, con đực 3 tới 4 mm.[2]

Zygoballus rufipes sống ở Canada,[3] Hoa Kỳ,[4] Mexico,[5] Guatemala,[6]Costa Rica.[7]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, N. I. (2012) The world spider catalog, version 12.5. American Museum of Natural History. DOI: 10.5531/db.iz.0001.
  2. ^ Kaston, Benjamin Julian (1981). Spiders of Connecticut . State of Connecticut. tr. 496–497. 
  3. ^ Maddison, Wayne P. (1996). “Pelegrina Franganillo and other jumping spiders formerly placed in the genus Metaphidippus (Araneae: Salticidae)”. Bulletin of the Museum of Comparative Zoology (Harvard University) 154: 215–368. 
  4. ^ Emerton, James Henry (1902). The Common Spiders of the United States. tr. 48. ISBN 0-486-20223-2. 
  5. ^ Pickard-Cambridge, Frederick O. (1897–1905). Arachnida: Araneidea and Opiliones. Volume II. Biologia Centrali-Americana. tr. 291. 
  6. ^ Peckham, George; Peckham, Elizabeth (1885). “On some new genera and species of Attidae from the eastern part of Guatemala”. Proceedings of the Natural History Society of Wisconsin: 62–86. 
  7. ^ Reimoser, E. (1939). “Wissenschaftliche Ergebnisse der österreichischen biologischen Expedition nach Costa Rica: Die Spinnenfauna”. Annalen des Naturhistorischen Museums in Wien (bằng German) 50: 328–386. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]