Vùng đô thị Rio de Janeiro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Đại đô thị Rio de Janeiro)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Vùng đô thị Rio de Janeiro (tiếng Bồ Đào Nha: Região Metropolitana do Rio de Janeiro) là một vùng đô thị lấy thành phố Rio de Janeirobang Rio de Janeiro, Brasil làm hạt nhân. Vùng đô thị này được thành lập ngày 1 tháng 7 năm 1974. Với dân số hiện nay là 11.571.617 người, đây là vùng đô thị lớn thứ 2 ở Brasil (sau vùng đô thị São Paulobang São Paulo), lớn thứ 23 trên thế giới (năm 2008).[1]

Nó bao gồm 16 khu tự quản, bao gồm cả thủ phủ Rio de Janeiro.

Vùng đô thị Rio de Janeiro được biết đến như một trung tâm lịch sử, văn hóa và kinh tế của Brazil. Khu vực này lần đầu tiên được chính thức được xác định và ngày 1 tháng 7 năm 1974 sau khi có sự hợp nhất của bang Guanabara với bang Rio de Janeiro. Giao thông trong vùng đô thị gồm các hệ thống đường cao tốc liên thành phố, đường ray, phà, tàu điện ngầm.

Các đô thị thành phần[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị Diện tích đất (km²)[2] Dân số (2007) [3][4] GDP (2005) Real Brasil [5] HDI (2000) [6][7] Ngày thành lập
Belford Roxo 80 480.555 2.989.323.000,00 0,742
01.01.1993
Duque de Caxias 465 842.686 18.309.545.000,00 0,753
01.07.1974
(LC N.020)
Guapimirim 361 44.692 300.325.000,00 0,739
01.01.1993
Itaboraí 424 215.792 1.246.066.000,00 0,737
01.07.1974
(LC N.020)
Itaguaí [1] 272 95.356 2.508.975.000,00 0,768
01.07.1974
(LC N.020)
Japeri 83 93.197 397.233.000,00 0,724
01.01.1993
Magé 386 232.171 1.240.884.000,00 0,746
01.07.1974
(LC N.020)
Mangaratiba [2] 352 29.253 302.022.000,00 0,790
01.07.1974
(LC N.020)
Maricá [3] 362 105.294 667.074.000,00 0,786
01.07.1974
(LC N.020)
Mesquita [4] 35 182.495 993.326.000,00 01.01.2001
Nilópolis 19 153.581 1.004.996.000,00 0,788
01.07.1974
(LC N.020)
Niterói 129 474.002 6.884.677.000,00 0,886
Bản mẫu:Elevado
01.07.1974
(LC N.020)
Nova Iguaçu 524 830.672 5.764.270.000,00 0,762
01.07.1974
(LC N.020)
Paracambi 179 42.423 280.434.000,00 0,771
01.07.1974
(LC N.020)
Queimados 77 130.275 933.772.000,00 0,732
01.01.1993
Rio de Janeiro 1.182 6.093.472 118.979.752.000,00 0,842
Bản mẫu:Elevado
01.07.1974
(LC N.020)
São Gonçalo 249 960.631 6.379.169.000,00 0,782
01.07.1974
(LC N.020)
São João de Meriti 35 464.282 2.791.700.000,00 0,774
01.07.1974
(LC N.020)
Seropédica 284 72.466 420.486.000,00 0,759
01.01.1997
Tanguá 147 28.322 169.044.000,00 0,722
01.01.1997
Total 5.645 11.571.617 172.563.073.000,00 0,816
Bản mẫu:Elevado
Bản mẫu:NotaOs municípios de Itaguaí, Mangaratiba e Maricá, que faziam parte da região metropolitana (conforme a primeira legislação), foram posteriormente excluídos.[8] Entretanto, para fins estatísticos (PIB e dados demográficos), o IBGE continua a incluí-los.[3]
Bản mẫu:NotaO município de Mesquita não teve IDH-M estimado pois foi criado ao final de 1999.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Gazetteer – Welt: Ballungsräume
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên IBGE_Cidades
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên SIDRA
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên IBGE_Pop_2007
  5. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên IBGE_PIB
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên IDH_RM
  7. ^ Programa das Nações Unidas para o Desenvolvimento (PNUD) – Ranking decrescente do IDH-M dos municípios do Brasil 2000
  8. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên CIDE_2005