Khác biệt giữa các bản “Torah”

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đổi hướng đến Ngũ Kinh (Môi-se)
(Trang mới: “thumb|[[Sefer Torah at old Glockengasse synagogue (reconstruction), Cologne]] '''Torah'''…”)
 
(Đổi hướng đến Ngũ Kinh (Môi-se))
#đổi [[Ngũ Kinh (Môi-se)]]
[[File:Köln-Tora-und-Innenansicht-Synagoge-Glockengasse-040.JPG|thumb|[[Sefer Torah]] at old [[Glockengasse synagogue]] (reconstruction), [[Cologne]]]]
 
'''Torah''' ([[Hebrew]]: תּוֹרָה), hay '''Ngũ Kinh''' đề cập đến '''Năm quyển sách của [[Moses]]'''. Năm sách này là: [[Sách Sáng thế]], [[Sách Xuất hành]], [[Sách Lêvi]], [[Sách Dân số]] và [[Sách Đệ nhị luật]]. Torah được chia thành 54 phần, được xướng đọc theo thứ tự trong nghi thức Do Thái giáo, vào mỗi ngày [[Sabbath]] (thứ Bảy trong tuần), từ trang đầu của ''Sách Sáng thế'' cho đến trang cuối của ''Đệ nhị luật''. Chu trình này chấm dứt và lại khởi đầu vào cuối kỳ ''Sukkot'', còn gọi là ''Simchat Torah''.
 
==Tham khảo==
*Friedman, Richard Elliott, ''Who Wrote the Bible?'', HarperSanFrancisco, 1997
* Welhausen, Julius, ''Prolegomena to the History of Israel'', Scholars Press, 1994 (reprint of 1885)
* Kantor, Mattis, ''The Jewish time line encyclopedia: A yearby-year history from Creation to the present'', Jason Aronson Inc., London, 1992
* Wheeler, Brannon M., ''Moses in the Quran and Islamic Exegesis'', Routledge, 2002
* DeSilva, David Arthur, ''An Introduction to the New Testament: Contexts, Methods & Ministry'', InterVarsity Press, 2004
* Alcalay, Reuben., ''The Complete Hebrew – English dictionary'', vol 2, Hemed Books, New York, 1996 ISBN 978-9654481793
* Scherman, Nosson, (ed.), Tanakh, Vol.I, The Torah, (Stone edition), Mesorah Publications, Ltd., New York, 2001
* Heschel, Abraham Joshua, Tucker, Gordon & Levin, Leonard, ''Heavenly Torah: As Refracted Through the Generations'', London, Continuum International Publishing Group, 2005
* Hubbard, David “The Literary Sources of the Kebra Nagast” ''Ph.D. dissertation St Andrew s University, Scotland, 1956''
 
==Liên kết ngoài==
{{Wikisourcepar|Tanakh}}
{{commonscat|Torah}}
{{Wiktionary|Pentateuch}}
*[http://www.jewishencyclopedia.com/view.jsp?artid=265&letter=T&search=Torah Jewish Encyclopedia: Torah]
*[http://www.bethemeth.org/torahreadings/index.htm Five Complete Kosher Sefer Torah Scrolls for Study online (Beth Emeth Congregation of North Virginia)]
*[http://www.saad.org.il/elihu/bereshit/bereshit.html Sefer Torah Scroll for Study online with Megillot and commentaries]
*[http://bible.ort.org/books/torahd5.asp Computer generated Sefer Torah for Study online with translation, transliteration and chanting (WordORT)]
 
[[Category:Kinh Thánh]]
[[Category:Torah| ]]
[[Category:Moses]]
 
[[af:Torah]]
[[ar:التوراة]]
[[an:Torá]]
[[ast:Torá]]
[[az:Tövrat]]
[[bn:তৌরাত]]
[[zh-min-nan:Mô͘-se Gō͘ Keng]]
[[ba:Тора]]
[[bs:Tora]]
[[br:Torah]]
[[ca:Pentateuc]]
[[ceb:Tora]]
[[cs:Tóra]]
[[da:Tora]]
[[de:Tora]]
[[en:Torah]]
[[et:Toora]]
[[es:Torá]]
[[eo:Leĝo de Moseo]]
[[ext:Torá]]
[[eu:Tora]]
[[fa:تورات]]
[[fr:Torah]]
[[fur:Torah]]
[[ga:An Torah]]
[[ko:토라]]
[[hi:तोरा]]
[[hr:Tora]]
[[id:Taurat]]
[[ia:Torah]]
[[is:Torah]]
[[it:Torah]]
[[he:תורה]]
[[jv:Torèt]]
[[ka:თორა]]
[[sw:Torati]]
[[ku:Tewrat]]
[[lad:Tora]]
[[lv:Tora]]
[[lt:Tora]]
[[hu:Tóra]]
[[mr:तोराह]]
[[ms:Taurat]]
[[nl:Thora]]
[[ja:モーセ五書]]
[[no:Tora]]
[[nn:Torá]]
[[oc:Torà]]
[[pl:Tora]]
[[pt:Torá]]
[[ro:Tora]]
[[ru:Тора]]
[[sq:Torah]]
[[scn:Torah]]
[[simple:Torah]]
[[sk:Tóra]]
[[sr:Тора]]
[[sh:Tora]]
[[fi:Toora]]
[[sv:Torah]]
[[tl:Tora]]
[[te:తోరాహ్]]
[[th:โตราห์]]
[[tr:Tevrat]]
[[uk:Тора]]
[[ur:توریت]]
[[fiu-vro:Toora]]
[[yi:תורה]]
[[zh:摩西五经]]
24.395

lần sửa đổi

Trình đơn chuyển hướng