Aphanocalyx microphyllus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aphanocalyx microphyllus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Aphanocalyx
Loài (species) A. microphyllus
Danh pháp hai phần
Aphanocalyx microphyllus
(Harms) Wieringa

Aphanocalyx microphyllus là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Harms) Wieringa miêu tả khoa học đầu tiên.[1]

Aphanocalyx microphyllus subsp. compactus là một loài cây rừng nhiệt đới thuộc Họ Đậu. Đây là loài đặc hữu của rừng đất thấp tây Guine của Bờ Biển Ngà, Liberia, và Sierra Leone. Phân loài có tên đồng nghĩa là Aphanocalyx microphyllus subsp. microphyllus gặp ở rừng mưa Trung Phi.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Aphanocalyx microphyllus. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ World Conservation Monitoring Centre 1998. Monopetalanthus compactus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 19 tháng 7 2007.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]