Bước tới nội dung

Acid acetylsalicylic/dipyridamole

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Axit acetylsalicylic/dipyridamole)
Acid acetylsalicylic/dipyridamole
Kết hợp của
Acetylsalicylic acidAnticoagulant
DipyridamoleAnticoagulant
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiAggrenox, Asasantin
AHFS/Drugs.comThông tin thuốc ở Anh
Dược đồ sử dụngOral
Mã ATC
Các định danh
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
KEGG

Thuốc phối hợp axit acetylsalicylic/dipyridamole (tên thương mại Aggrenox, Asasantin) là sự kết hợp thuốc của:[1]

Sự kết hợp hoạt động như một công thức giải phóng kéo dài và chủ yếu được sử dụng để ức chế tiểu cầu ở những bệnh nhân bị, hoặc có nguy cơ từ các biến cố mạch vành cấp tính và đột quỵ.[3] Việc sử dụng nó đã được chứng minh là tốt hơn so với việc sử dụng dipyridamole hoặc aspirin đơn thuần.[4]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ FASS (the Swedish official drug catalog) > Asasantin Last update: 2009–08–17
  2. ^ "Dipyridamole" tại Từ điển Y học Dorland
  3. ^ Malinin, Alex I.; Eisert, Roswith M.; Atar, Dan; Barkagan, Zinoviy; Serebruany, Victor L. (2002). “Aggrenox (Extended-Release Dipyridamole and Low-Dose Aspirin in Combination): Protecting Platelets from Excessive Activation in Patients with Vascular Events”. Heart Drug. 2 (2): 93–104. doi:10.1159/000063427.
  4. ^ Serebruany, Victor L.; Malinin, Alex I.; Sane, David C.; Jilma, Bernd; Takserman, Aviv; Atar, Dan; Hennekens, Charles H. (tháng 9 năm 2004). “Magnitude and time course of platelet inhibition with Aggrenox and Aspirin in patients after ischemic stroke: the AGgrenox versus Aspirin Therapy Evaluation (AGATE) trial”. European Journal of Pharmacology. 499 (3): 315–324. doi:10.1016/j.ejphar.2004.07.114. PMID 15381054.