Bản mẫu:Tay đua Công thức 1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Usage[sửa mã nguồn]

{{Infobox F1 driver
| name            = 
| image           = 
| caption         = 
| birth_name      = 
| birth_date      = 
| birth_place     = 
| death_date      = 
| death_place     = 
| nationality     = 
| Years           = 
| Team(s)         = 
| 2017 Team       =  
| 2017 Car number =  <!-- see "Car number fields" section below -->
| 2018 Team       = 
| 2018 Car number =  <!-- see "Car number fields" section below -->
| Car number      =  <!-- see "Car number fields" section below -->
| Races           =  <!-- number of races *entered* optionally followed by number of starts in brackets, e.g. 75 (74 starts) -->
| Championships   = 
| Wins            = 
| Podiums         = 
| Points          = 
| Poles           = 
| Fastest laps    = 
| First race      =  <!-- first race *entered* -->
| First win       = 
| Last win        = 
| Last race       =  <!-- last (or, for current drivers, latest) race *entered* -->
| Last season     =
| Last position   =
| BF1 Years       =
| BF1 Races       =
| BF1 Championships =
| BF1 Wins        =
| BF1 Podiums     =
| BF1 Points      =
| BF1 Poles       =
| BF1 Fastest laps =
}}

Vị dụ[sửa mã nguồn]

Example - Tay đua hiện tại: Fernando Alonso
{{Infobox F1 driver
| name            = Fernando Alonso
| image           = Fernando_Alonso_Bahrain.jpg
| caption         = Alonso at the [[2012 Bahrain Grand Prix]].
| birth_name      = Fernando Alonso Díaz
| birth_date      = {{birth date and age|1981|7|29|df=y}}
| birth_place     = [[Oviedo]], [[Asturias]], [[Spain]]
| nationality     = {{flag|ESP|name=Spanish}}
| 2017 Team       = [[McLaren]]-[[Honda in Formula One|Honda]]
| Car number      = 14
| Races           = {{F1stat|ALO|entries}} ({{F1stat|ALO|starts}} starts)
| Nhà vô địch     = 2 ({{F1|2005}}, {{F1|2006}})
| Wins            = {{F1stat|ALO|wins}}
| Podiums         = {{F1stat|ALO|podiums}}
| Điểm            = {{F1stat|ALO|careerpoints}}
| Poles           = {{F1stat|ALO|poles}}
| Vòng nhanh nhất = {{F1stat|ALO|fastestlaps}}
| Đường đua nhanh nhất= [[2001 Australian Grand Prix]]
| lần đầu chiến thắng = [[2003 Hungarian Grand Prix]]
| lần cuối chiến thắng= [[2013 Spanish Grand Prix]]
| Last race           = {{Latest F1GP}}
| Mùa giải gần nhất   = 2016
| Vị trí gần nhất   = 2nd (242 pts)
}}
Example - former driver: Ayrton Senna
{{Infobox F1 driver
| name            = Ayrton Senna
| image           = Ayrton Senna Imola 1989 Cropped.jpg
| caption         = Senna at the [[1989 San Marino Grand Prix]]
| birth_name      = Ayrton Senna da Silva
| birth_date      = {{birth date|1960|3|21|df=y}}
| birth_place     = [[São Paulo]], Brazil
| death_date      = {{death date and age|1994|5|1|1960|3|21|df=y}}
| death_place     = [[Bologna]], Italy
| nationality     = {{BRA}}ian
| Years           = {{F1|1984}}–{{F1|1994}}
| Team(s)         = [[Toleman]], [[Team Lotus|Lotus]], [[McLaren (racing)|McLaren]], [[WilliamsF1|Williams]]
| Races           = 162 (161 starts)
| Championships   = 3 ({{F1|1988}}, {{F1|1990}}, {{F1|1991}})
| Wins            = 41
| Podiums         = 80
| Points          = 610 (614)
| Poles           = 65
| Fastest laps    = 19
| First race      = [[1984 Brazilian Grand Prix]]
| First win       = [[1985 Portuguese Grand Prix]]
| Last win        = [[1993 Australian Grand Prix]]
| Last race       = [[1994 San Marino Grand Prix]]
}}

First/Last race[sửa mã nguồn]

The First/Last race fields should contain the first/last races for which the driver was *entered*, even if they didn't actually start the race.

Car number fields[sửa mã nguồn]

Since 2014, Formula One drivers each select a permanent race number which they carry throughout their career (with the exception that the reigning World Champion has the option to carry the number '1' instead of their permanent number). Drivers whose number won't change between seasons (i.e. most of them) should have the "Car number" field populated and the "YYYY Car number" fields not populated. Drivers whose number will change between seasons (potentially the outgoing and new World Champions) should have the "YYYY Car Number" fields populated and the "Car Number" field not populated.

Updates[sửa mã nguồn]

Following the final race of the season, "Team" and "Car number" fields for the following season are added but the existing fields for the just-completed season are retained until the end of the calendar year.

Use as a child template[sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Infobox person module documentation

The template may also be used as a subsection of {{Infobox racing driver}} as follows:

{{Infobox racing driver
| image           = 
| caption         = 
| nationality     = 
| birth_name      = 
| birth_date      = 
| birth_place     = 
| titles          = 
| title years     = 
| record template1 =
  {{Infobox F1 driver|child=yes
  | Years         = 
  | Team(s)       =  
  | Races         = 
  | Championships = 
  }}
}}

Microformat[sửa mã nguồn]

Các dấu HTML cung cấp bởi bản mẫu này bao gồm một microformat chuẩn hCard, mà làm cho các chi tiết của một người được phân tách bằng máy tính, hoặc tự động tạo danh mục bài viết trên Wikipedia hoặc thông qua một công cụ trình duyệt điều hành bởi một người đọc, để (ví dụ) thêm chủ đề vào sổ địa chỉ hay cơ sở dữ liệu. Để biết thêm thông tin về việc sử dụng các microformat trên Wikipedia, xin xem thêm dự án về microformat.

Bản mẫu con[sửa mã nguồn]

Thông tin ngày sinh ("bday") sẽ chỉ được thêm vào microformat nếu {{birth date}}, hoặc {{birth date and age}} được sử dụng trong infobox. (Không sử dụng nếu ngày sinh nằm trước năm 1583). Hãy thận trọng về việc sử dụng những mục này nếu người đó còn sống, xem thêm Wikipedia:Tiểu sử người đang sống.

Để thêm một đường dẫn URL, sử dụng {{URL}}.

Xin đừng xóa các trường hợp bản mẫu con này.

Các lớp[sửa mã nguồn]

hCard sử dụng các lớp (class) của HTML bao gồm:

  • adr
  • agent
  • bday
  • birthplace
  • category
  • country-name
  • deathdate
  • deathplace
  • extended-address
  • family-name
  • fn (required)
  • given-name
  • honorific-prefix
  • honorific-suffix
  • label
  • locality
  • n
  • nickname
  • note
  • org
  • role
  • url
  • vcard

Xin đừng đổi tên hoặc xoá các lớp này hay gộp các thành phần ẩn mà sử dụng các lớp đó.