Bản mẫu:Hộp khí hậu
Giao diện
(Đổi hướng từ Bản mẫu:Weather box)
| Bản mẫu này sử dụng Lua: |
| Bản mẫu này được sử dụng ở khoảng 2.100 trang, vì thế những thay đổi đến nó sẽ hiện ra rõ ràng. Vui lòng thử nghiệm các thay đổi ở trang con /sandbox, /testcases của bản mẫu, hoặc ở không gian người dùng của bạn. Cân nhắc thảo luận các thay đổi tại trang thảo luận trước khi áp dụng sửa đổi. |
| Vui lòng không thay thế bản mẫu này. |
Cách sử dụng
[sửa mã nguồn]{{Weather box
|location =
|metric first = Y
|single line = Y
|<!-- nhiệt độ cao kỷ lục -->
|Jan record high C =
|Feb record high C =
|Mar record high C =
|Apr record high C =
|May record high C =
|Jun record high C =
|Jul record high C =
|Aug record high C =
|Sep record high C =
|Oct record high C =
|Nov record high C =
|Dec record high C =
|year record high C =
|<!-- nhiệt độ trung bình cao -->
|Jan high C =
|Feb high C =
|Mar high C =
|Apr high C =
|May high C =
|Jun high C =
|Jul high C =
|Aug high C =
|Sep high C =
|Oct high C =
|Nov high C =
|Dec high C =
|year high C =
|<!-- nhiệt độ trung bình thấp -->
|Jan low C =
|Feb low C =
|Mar low C =
|Apr low C =
|May low C =
|Jun low C =
|Jul low C =
|Aug low C =
|Sep low C =
|Oct low C =
|Nov low C =
|Dec low C =
|year low C =
|<!-- nhiệt độ thấp kỷ lục -->
|Jan record low C =
|Feb record low C =
|Mar record low C =
|Apr record low C =
|May record low C =
|Jun record low C =
|Jul record low C =
|Aug record low C =
|Sep record low C =
|Oct record low C =
|Nov record low C =
|Dec record low C =
|year record low C =
|<!-- lượng mưa mm -->
|Jan rain mm =
|Feb rain mm =
|Mar rain mm =
|Apr rain mm =
|May rain mm =
|Jun rain mm =
|Jul rain mm =
|Aug rain mm =
|Sep rain mm =
|Oct rain mm =
|Nov rain mm =
|Dec rain mm =
|<!-- độ ẩm -->
|Jan humidity =
|Feb humidity =
|Mar humidity =
|Apr humidity =
|May humidity =
|Jun humidity =
|Jul humidity =
|Aug humidity =
|Sep humidity =
|Oct humidity =
|Nov humidity =
|Dec humidity =
|<!-- số ngày mưa mỗi tháng -->
|Jan rain days =
|Feb rain days =
|Mar rain days =
|Apr rain days =
|May rain days =
|Jun rain days =
|Jul rain days =
|Aug rain days =
|Sep rain days =
|Oct rain days =
|Nov rain days =
|Dec rain days =
|<-- số giờ nắng trung bình tháng -->
|Jan sun =
|Feb sun =
|Mar sun =
|Apr sun =
|May sun =
|Jun sun =
|Jul sun =
|Aug sun =
|Sep sun =
|Oct sun =
|Nov sun =
|Dec sun =
|year sun =
|<!-- nguồn -->
|source 1 =
|source 2 =
}}
Ví dụ:
| Dữ liệu khí hậu của Hải Phòng (Phù Liễn) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 30.4 (86.7) |
34.4 (93.9) |
35.4 (95.7) |
37.4 (99.3) |
41.5 (106.7) |
39.5 (103.1) |
38.5 (101.3) |
39.4 (102.9) |
37.4 (99.3) |
36.6 (97.9) |
33.1 (91.6) |
30.0 (86.0) |
41.5 (106.7) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 19.8 (67.6) |
19.7 (67.5) |
22.0 (71.6) |
26.2 (79.2) |
30.5 (86.9) |
31.8 (89.2) |
32.1 (89.8) |
31.5 (88.7) |
30.7 (87.3) |
28.7 (83.7) |
25.5 (77.9) |
22.2 (72.0) |
26.7 (80.1) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 16.3 (61.3) |
16.7 (62.1) |
19.2 (66.6) |
22.9 (73.2) |
26.5 (79.7) |
28.0 (82.4) |
28.4 (83.1) |
27.8 (82.0) |
26.8 (80.2) |
24.5 (76.1) |
21.3 (70.3) |
18.1 (64.6) |
23.1 (73.6) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 14.2 (57.6) |
14.9 (58.8) |
17.5 (63.5) |
20.9 (69.6) |
24.0 (75.2) |
25.4 (77.7) |
25.9 (78.6) |
25.2 (77.4) |
24.2 (75.6) |
21.8 (71.2) |
18.6 (65.5) |
15.5 (59.9) |
20.7 (69.3) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | 4.5 (40.1) |
4.5 (40.1) |
6.1 (43.0) |
10.4 (50.7) |
15.5 (59.9) |
18.4 (65.1) |
20.3 (68.5) |
20.4 (68.7) |
15.6 (60.1) |
12.7 (54.9) |
9.0 (48.2) |
4.9 (40.8) |
4.5 (40.1) |
| Lượng mưa trung bình mm (inches) | 26 (1.0) |
29 (1.1) |
49 (1.9) |
93 (3.7) |
202 (8.0) |
247 (9.7) |
226 (8.9) |
359 (14.1) |
253 (10.0) |
155 (6.1) |
39 (1.5) |
20 (0.8) |
1.697 (66.8) |
| Số ngày mưa trung bình | 8.3 | 13.4 | 17.1 | 13.9 | 12.3 | 14.6 | 13.5 | 17.4 | 13.8 | 10.6 | 6.3 | 5.2 | 146.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 83.1 | 87.7 | 90.8 | 90.5 | 86.9 | 86.1 | 85.8 | 87.8 | 85.3 | 81.4 | 77.9 | 78.3 | 85.1 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 87 | 46 | 43 | 88 | 190 | 183 | 207 | 179 | 187 | 190 | 156 | 139 | 1.693 |
| Nguồn: Vietnam Institute for Building Science and Technology[1] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "Vietnam Building Code Natural Physical & Climatic Data for Construction" (PDF). Vietnam Institute for Building Science and Technology. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2018.