Cyclotyphlops deharvengi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Cyclotyphlops)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cyclotyphlops deharvengi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Scolecophidia
Họ (familia)Typhlopidae
Chi (genus)Cyclotyphlops
Bosch & Ineich, 1994
Loài (species)C. deharvengi
Danh pháp hai phần
Cyclotyphlops deharvengi
Bosch & Ineich, 1994
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cyclotyphlops - Bosch & Ineich, 1994

  • Cyclotyphlops deharvengi - Bosch & Ineich, 1994[1]

Cyclotyphlops deharvengi là một loài rắn trong họ Typhlopidae. Loài này được In miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Cyclotyphlops deharvengi. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]